dìu dắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giúp đỡ, hướng dẫn một cách tận tình và kiên nhẫn để người khác tiến bộ dần dần: Hành động hỗ trợ, chỉ bảo, dẫn dắt ai đó (thường là người non trẻ, ít kinh nghiệm hơn) trong quá trình học hỏi, trưởng thành hoặc thực hiện một công việc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người thầy giáo già đã dành cả đời để dìu dắt các thế hệ học trò.
- Anh ấy rất biết ơn sếp cũ, người đã trực tiếp dìu dắt anh trong những ngày đầu sự nghiệp.
- Công việc của huấn luyện viên không chỉ là dạy kỹ thuật mà còn phải biết dìu dắt tinh thần cho vận động viên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dìu dắt thế hệ sau": có nghĩa là chăm lo, hướng dẫn cho lớp người trẻ hơn để họ kế tục và phát triển.
- Trách nhiệm của những người đi trước là phải dìu dắt thế hệ sau.
- "bàn tay dìu dắt": cụm từ mang tính hình tượng, chỉ sự giúp đỡ, dẫn dắt đầy trách nhiệm và nâng đỡ.
- Nhờ có bàn tay dìu dắt của mẹ, cô bé đã vượt qua được khó khăn.
Biến thể và từ gần giống
- Dìu (động từ): đỡ, nâng đỡ để cùng đi (nghĩa đen); giúp đỡ, an ủi (nghĩa bóng).
- Cô ấy dìu bà cụ qua đường.
- Lời động viên đã dìu anh ta đứng dậy sau thất bại.
- Dắt (động từ): dẫn đi bằng cách nắm tay, dùng dây...; hướng dẫn, chỉ đường.
- Mẹ dắt tay em bé vào lớp.
- Anh ấy dắt đoàn khách tham quan quanh bảo tàng.
Từ đồng nghĩa
- Chỉ bảo: chỉ dạy, bảo cho biết cách làm.
- Hướng dẫn: chỉ dẫn phương hướng, cách thức thực hiện.
- Dẫn dắt: dẫn đường, lãnh đạo, đưa đi theo một hướng nào đó.
- Nâng đỡ: giúp đỡ, hỗ trợ để vươn lên.
Từ trái nghĩa
- Bỏ mặc: mặc kệ, không quan tâm giúp đỡ.
- Làm ngơ: không để ý đến, coi như không thấy.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Dìu dắt nâng niu": cụm từ nhấn mạnh sự chăm sóc, dạy bảo hết sức trân trọng và chu đáo.
- Cô giáo chủ nhiệm dìu dắt nâng niu từng học sinh như con của mình.
- "Dắt tay chỉ lối": thành ngữ diễn tả việc hướng dẫn, giúp đỡ rất tận tình, cụ thể.
- Ơn thầy đã dắt tay chỉ lối cho chúng em vào đời.
- đgt. Giúp cho tiến bộ lên dần: Thợ cũ dìu dắt thợ mớị